Từ: 黏合剂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黏合剂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黏合剂 trong tiếng Trung hiện đại:

[niánhéjì] chất kết dính。使两个物体互相黏结的物质,如各种胶、赛璐珞的丙酮溶液、水玻璃等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黏

niêm:niêm phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剂

tễ:tễ (thuốc đã bào chế)
黏合剂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黏合剂 Tìm thêm nội dung cho: 黏合剂