Chữ 黏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 黏, chiết tự chữ NIÊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黏:

黏 niêm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 黏

黏

Chiết tự chữ 黏

Chiết tự chữ niêm bao gồm chữ 黍 占 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

黏 cấu thành từ 2 chữ: 黍, 占
  • 黍 thử
  • 占 chem, chiêm, chiếm, chàm, chím, chăm, chầm, chằm, chễm, coi, giếm, xem
  • niêm [niêm]

    U+9ECF, tổng 17 nét, bộ Thử 黍
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nian2, nian1, zhan1;
    Việt bính: nim1 nim4 zim1;

    黏 niêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 黏

    (Danh) Chất keo, chất dính.

    (Động)
    Dính, dán vào.
    ◇Liêu trai chí dị 聊
    齋志異: Phụ tại thì, tằng thư "Khuyến học thiên" niêm kì tọa hữu, lang nhật phúng tụng 父在時, 曾書勸學篇黏其座右, 郎日諷誦 (Thư si 書癡) Lúc cha còn, đã từng viết bài "Khuyến học thiên", dán bên phải chỗ ngồi, chàng hằng ngày tụng đọc.
    niêm, như "niêm phong" (vhn)

    Nghĩa của 黏 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nián]Bộ: 黍 - Thử
    Số nét: 16
    Hán Việt: NIÊM
    dính; sánh。像糨糊或胶水等所具有的、能使一个物体附着在另一物体上的性质。
    黏液。
    niêm dịch; chất keo.
    黏米。
    nếp dính.
    胶水很黏。
    keo rất dính.
    Từ ghép:
    黏虫 ; 黏度 ; 黏附 ; 黏合剂 ; 黏糊 ; 黏胶纤维 ; 黏结 ; 黏菌 ; 黏膜 ; 黏儿 ; 黏土 ; 黏涎 ; 黏涎子 ; 黏液 ; 黏液性水肿 ; 黏着 ; 黏着力 ; 黏着语

    Chữ gần giống với 黏:

    黏,

    Dị thể chữ 黏

    粘,

    Chữ gần giống 黏

    觇, 秥, 黐, 黎, 黍, 蒧, 点, 笘, 黇, 袩,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 黏 Tự hình chữ 黏 Tự hình chữ 黏 Tự hình chữ 黏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 黏

    niêm黏:niêm phong
    黏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 黏 Tìm thêm nội dung cho: 黏