Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 黑豆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黑豆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黑豆 trong tiếng Trung hiện đại:

[hēidòu] đậu đen; đỗ đen。子实表皮黑色的大豆。多做牲口的饲料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑

hắc:hắc búa; hăng hắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆

dấu: 
đậu:cây đậu (cây đỗ)
黑豆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黑豆 Tìm thêm nội dung cho: 黑豆