Từ: 地埂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地埂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地埂 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìgěng] bờ ruộng; bờ mẫu。(地埂儿)田地间的埂子。也说地梗子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 埂

canh:canh (đống nhỏ)
ghềnh:gập ghềnh
地埂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地埂 Tìm thêm nội dung cho: 地埂