Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cuối bài có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cuối bài:
Dịch cuối bài sang tiếng Trung hiện đại:
收尾; 结尾。《(文章的)结束的阶段。》Nghĩa chữ nôm của chữ: cuối
| cuối | 季: | cuối cùng |
| cuối | 𡳃: | cuối cùng |
| cuối | 𡳜: | cuối cùng |
| cuối | : | |
| cuối | 𡳳: | cuối cùng |
| cuối | 𪭯: | cuối cùng |
| cuối | 會: | cuối cùng |
| cuối | 檜: | cuối cùng |
| cuối | 𣞄: | cuối cùng |
| cuối | 𲃟: | cuối cùng |
| cuối | 𨆝: | |
| cuối | 𩠴: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bài
| bài | 俳: | la bài hải (lên tiếng phản đối) |
| bài | 掰: | bài (bẻ bằng ngón tay) |
| bài | 排: | an bài |
| bài | 摆: | bài binh bố trận |
| bài | 擘: | bài (bẻ bằng ngón tay) |
| bài | 擺: | bài binh bố trận |
| bài | 牌: | bài vị |
| bài | 襬: | bài binh bố trận |

Tìm hình ảnh cho: cuối bài Tìm thêm nội dung cho: cuối bài
