Từ: 命运 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 命运:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 命运 trong tiếng Trung hiện đại:

[mìngyùn] 1. số phận; số; số kiếp。指生死、贫富和一切遭遇(迷信的人认为是生来注定的)。
2. vận mệnh。比喻发展变化的趋向。
中国人民已经掌握了自己的命运。
nhân dân Trung Quốc đã nắm chắc được vận mệnh của mình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận:vận hành, vận động; vận dụng
命运 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 命运 Tìm thêm nội dung cho: 命运