Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 命运 trong tiếng Trung hiện đại:
[mìngyùn] 1. số phận; số; số kiếp。指生死、贫富和一切遭遇(迷信的人认为是生来注定的)。
2. vận mệnh。比喻发展变化的趋向。
中国人民已经掌握了自己的命运。
nhân dân Trung Quốc đã nắm chắc được vận mệnh của mình.
2. vận mệnh。比喻发展变化的趋向。
中国人民已经掌握了自己的命运。
nhân dân Trung Quốc đã nắm chắc được vận mệnh của mình.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 命
| mình | 命: | ta với mình |
| mạng | 命: | mạng người |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mịnh | 命: | bản mịnh (bản mệnh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 运
| vận | 运: | vận hành, vận động; vận dụng |

Tìm hình ảnh cho: 命运 Tìm thêm nội dung cho: 命运
