Từ: nhiễu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ nhiễu:

扰 nhiễu • 绕 nhiễu • 遶 nhiễu • 擾 nhiễu • 繞 nhiễu

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhiễu

nhiễu [nhiễu]

U+6270, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 擾;
Pinyin: rao3, rou2;
Việt bính: jiu2 jiu5;

扰 nhiễu

Nghĩa Trung Việt của từ 扰

Giản thể của chữ 擾.
nhiễu, như "quấy nhiễu" (gdhn)

Nghĩa của 扰 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (擾)
[rǎo]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: NHIỄU
1. quấy nhiễu; hỗn loạn。扰乱; 搅扰。
纷扰。
quấy nhiễu.
扰攘。
hỗn loạn.
2. phiền (lời nói khách sáo)。客套话,因受人款待而表示客气。
打扰。
làm phiền.
叨扰。
làm phiền.
我扰了他一顿饭。
tôi làm phiền anh ấy một bữa cơm.
Từ ghép:
扰动 ; 扰乱 ; 扰攘 ; 扰扰

Chữ gần giống với 扰:

㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

Dị thể chữ 扰

擾,

Chữ gần giống 扰

技, 摈, 稽, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇,

Tự hình:

Tự hình chữ 扰 Tự hình chữ 扰 Tự hình chữ 扰 Tự hình chữ 扰

nhiễu [nhiễu]

U+7ED5, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 繞;
Pinyin: rao4, rao3;
Việt bính: jiu5;

绕 nhiễu

Nghĩa Trung Việt của từ 绕

Giản thể của chữ 繞.
nhiễu, như "khăn nhiễu" (gdhn)

Nghĩa của 绕 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (繞、遶)
[rǎo]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: NHIỄU
quấn; cuốn; buộc。义同"绕"(rào), 用于"围绕、环绕、缠绕、缭绕"等。
Từ phồn thể: (繞)
[rào]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: NHIỄU
1. quấn。缠绕。
绕线。
quấn chỉ.
2. chuyển động (vòng quanh)。围着转动。
运动员绕场一周。
vận động viên đi một vòng quanh sân.
3. lách; vượt。不从正面通过,从侧面或后面迂回过去。
把握船舵,绕过暗礁。
nắm vững tay lái, lách thuyền qua bãi đá ngầm.
此处修路,车辆绕行。
chỗ này sửa đường, xe phải chạy vòng.
5. quanh quẩn; luẩn quẩn (vấn đề, sự tình)。(问题、事情)纠缠。
一些问题绕在他的胸子里。
một số vấn đề cứ quanh quẩn trong đầu anh ta.
我一时绕住了,帐目没算对。
có lúc tôi rối tung lên, sổ sách tính toán sai.
Từ ghép:
绕脖子 ; 绕道 ; 绕口令 ; 绕圈子 ; 绕射 ; 绕弯儿 ; 绕弯子 ; 绕远儿 ; 绕组 ; 绕嘴

Chữ gần giống với 绕:

绑, 绒, 结, 绔, 绕, 绖, 绗, 绘, 给, 绚, 绛, 络, 绝, 绞, 统,

Dị thể chữ 绕

繞,

Chữ gần giống 绕

绮, 编, 缏, 缐, 缑, 缒, 缓, 缔, 缕, 缗,

Tự hình:

Tự hình chữ 绕 Tự hình chữ 绕 Tự hình chữ 绕 Tự hình chữ 绕

nhiễu [nhiễu]

U+9076, tổng 15 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: rao4, rao3;
Việt bính: jiu5;

遶 nhiễu

Nghĩa Trung Việt của từ 遶

(Động) Vòng quanh, vây quanh.
§ Cũng như nhiễu 繞
.
◇Tô Thức 蘇軾: Lục thủy nhân gia nhiễu 綠水人家遶 Dòng nước biếc lượn quanh nhà.

nháo, như "láo nháo" (vhn)
nhiễu, như "nhiễu (vòng quanh)" (btcn)
theo, như "gái theo; theo rõi; đi theo" (gdhn)

Chữ gần giống với 遶:

遲, 遴, 遵, 遶, 遷, 選, 遹, 遺, 遻, 遼, 𨖼, 𨗊, 𨗛, 𨗜,

Dị thể chữ 遶

繞, 𰺷,

Chữ gần giống 遶

遒, 迾, 逎, 逍, 逌, 逋, 逈, 逇, 逆, 逅,

Tự hình:

Tự hình chữ 遶 Tự hình chữ 遶 Tự hình chữ 遶 Tự hình chữ 遶

nhiễu [nhiễu]

U+64FE, tổng 18 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 扰;
Pinyin: rao3, rou2;
Việt bính: jiu2 jiu5
1. [侵擾] xâm nhiễu;

擾 nhiễu

Nghĩa Trung Việt của từ 擾

(Động) Quấy rối, làm loạn.
◎Như: nhiễu loạn nhân tâm 擾
亂人心 làm rối loạn lòng người.

(Động)
Quấy rầy, làm phiền (cách nói xã giao, khách khí).
◎Như: thao nhiễu 叨擾 quấy quả, làm phiền rầy.

(Động)
Nuôi cho thuần, tuần phục.
◇Chu Lễ 周禮: Chưởng dưỡng mãnh thú nhi giáo nhiễu chi 掌養猛獸而教擾之 (Hạ quan 夏官, Phục bất thị 服不氏) Coi việc nuôi thú dữ mà dạy cho chúng thuần phục.

(Động)
Làm cho yên, an phủ, an định.
◇Vương An Thạch 王安石: Dĩ đạo nhiễu dân giả dã 以道擾民者也 (Nguyên giáo 原教) Lấy đạo làm cho yên dân.

(Tính)
Nhu thuận.
◇Thư Kinh 書經: Nhiễu nhi nghị 擾而毅 (Cao Dao Mô 皋陶謨) Nhu thuận mà quả quyết.

(Danh)
Gia súc.
◇Chu Lễ 周禮: Kì súc nghi lục nhiễu 其畜宜六擾 (Hạ quan 夏官, Chức phương thị 職方氏) Về súc vật, nên nuôi sáu loại gia súc (ngựa, bò, cừu, heo, chó, gà).

nhiễu, như "quấy nhiễu" (vhn)
nhầu, như "nhầu nát" (btcn)

Chữ gần giống với 擾:

㩠, 㩡, 㩢, 㩣, 㩤, 㩥, 㩦, 㩧, 㩨, 㩩, 㩪, 㩫, 擥, 擵, 擷, 擸, 擺, 擻, 擼, 擽, 擾, 攂, 攄, 攅, 攆, 𢷹, 𢸚, 𢸛, 𢸜, 𢸝, 𢸞, 𢸟, 𢸠, 𢸡, 𢸢,

Dị thể chữ 擾

扰,

Chữ gần giống 擾

振, 摃, 携, 搼, 搽, 搾, 搂, 摀, 摁, 摂,

Tự hình:

Tự hình chữ 擾 Tự hình chữ 擾 Tự hình chữ 擾 Tự hình chữ 擾

nhiễu [nhiễu]

U+7E5E, tổng 18 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 绕;
Pinyin: rao4, rao3;
Việt bính: jiu2 jiu5;

繞 nhiễu

Nghĩa Trung Việt của từ 繞

(Động) Vòng quanh, vây quanh.
◎Như: vi nhiễu 圍
繞 vây quanh.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Mạnh hạ thảo mộc trưởng, Nhiễu ốc thụ phù sơ 孟夏草木長, 繞屋樹扶疏 (Độc San hải kinh 讀山海經) Đầu hè thảo mộc lớn mạnh, Quanh nhà cây mọc um tùm tươi tốt.

(Động)
Đi vòng quanh, vòng vo.
◎Như: nhiễu tràng nhất chu 繞場一周 đi quanh một vòng, nhiễu quyển tử 繞圈子 nói vòng vo, rào trước đón sau.

(Động)
Đi đường vòng, tránh không đi theo lối chính.
◎Như: thử lộ bất thông, xa lượng thỉnh nhiễu đạo 此路不通, 車輛請繞道 đường này không thông, yêu cầu các xe cộ đi đường vòng.

nhiễu, như "khăn nhiễu" (vhn)
díu, như "dan díu; dắt díu" (btcn)
thêu, như "thêu thùa" (btcn)
diễu, như "diễu binh; diễu hành; diễu phố" (gdhn)
nhão, như "mềm nhão" (gdhn)
nhẽo, như "nhẽo nhèo nhèo (nhão nhẽo)" (gdhn)

Chữ gần giống với 繞:

䌖, 䌗, 䌘, 䌙, 䌚, 䌛, 繐, 繒, 繓, 織, 繕, 繖, 繘, 繙, 繚, 繞, 繠, 繢, 繣, 𦄼, 𦄾, 𦄿, 𦅭, 𦅮, 𦅯, 𦅰, 𦅱, 𦅲, 𦅴,

Dị thể chữ 繞

遶, 绕,

Chữ gần giống 繞

縀, 緸, 縇, 縆, 縅, 縄, 縃, 縂, 縁, 緿,

Tự hình:

Tự hình chữ 繞 Tự hình chữ 繞 Tự hình chữ 繞 Tự hình chữ 繞

Dịch nhiễu sang tiếng Trung hiện đại:

干扰 《妨碍无线电设备正常接收信号的电磁振荡。主要由接收设备附近的电气装置引起。日光、磁暴等天文、气象上的变化也会引起干扰。》
畸变 《无线电技术中指输出信号与输入信号不一致。如音质变化、图像变形等都是失真现象。》
绉纱 《织出皱纹的丝织品, 用起收缩作用的捻合线做纬线织成, 质地坚牢, 常用来做衣服、被面等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiễu

nhiễu扰:quấy nhiễu
nhiễu擾:quấy nhiễu
nhiễu绕:khăn nhiễu
nhiễu繞:khăn nhiễu
nhiễu遶:nhiễu (vòng quanh)

Gới ý 15 câu đối có chữ nhiễu:

人間錦繡繞金屋,天上笙歌送玉麟

Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân

Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc

韻流湘永三千峽,夢繞巫山十二峰

Vận lưu tương vĩnh tam thiên hiệp,Mộng nhiễu vu sơn thập nhị phong

Ba ngàn khe dòng Tương luôn chảy,Mười hai ngọn vu sơn mộng quanh

日暖鴛鴦依錦水,風和海燕繞珠簾

Nhật noãn uyên ương y cẩm thuỷ,Phong hoà hải yến nhiễu châu liêm

Ngày ấm uyên ương xuôi nước biếc,Gió hoà hải yến lượn rèm châu

懿德難忘流淚血,慈恩未報饒愁腸

Ý đức nan vong lưu lệ huyết,Từ vân vị báo nhiễu sầu trường

Đức hạnh khó quên lưu huyết lệ,Ân từ chưa báo khổ tâm sầu

恚質蘭姿歸閬苑,瓊林玉樹繞庭階

Huệ chất lan tư qui lãng uyển,Quỳnh lâm ngọc thụ nhiễu đình giai

Huệ đẹp lan thơm về lãng uyển,Rừng quỳnh cây ngọc quẩn sân thềm

nhiễu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhiễu Tìm thêm nội dung cho: nhiễu