Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 黑马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黑马:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黑马 trong tiếng Trung hiện đại:

[hēimǎ] hắc mã (không lường được thực lực với người cạnh tranh)。比喻实力难测的竞争者或出人意料的优胜者。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑

hắc:hắc búa; hăng hắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã
黑马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黑马 Tìm thêm nội dung cho: 黑马