Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nghỉ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nghỉ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nghỉ

Nghĩa nghỉ trong tiếng Việt:

["- người ấy, hắn ta"]

Dịch nghỉ sang tiếng Trung hiện đại:

罢休 《停止做某事, 侧重指坚决停止不做。》打揢 《说话不顺畅而短暂停顿。》
anh ấy nói chuyện không hề nghỉ.
他说话从不打揢。 度假 《过假日。》
làng nghỉ mát; làng du lịch.
度假村。
đi biển nghỉ phép
去海边度假。
放假 《在规定的日期停止工作或学习。》
nghỉ ba ngày
放了三天假。
lễ quốc khánh nghỉ hai ngày
国庆节放假两天。
工休 《指工作一阶段的休息。》
tất cả tài xế không nghỉ giải lao để đýa hành khách.
全体司机放弃工休运送旅客。
《按照规定或经过批准暂时不工作或不学习的时间。》
xin nghỉ.
请假。
nghỉ hè.
暑假。
nghỉ bệnh
病假。
dịp tết được nghỉ ba ngày.
春节有三天假。 旷 《耽误; 荒废。》
nghỉ việc (không xin phép).
旷工。
稍息; 稍 《军事或体操口令, 命令从立正姿势变为休息姿势。》
休; 休憩; 休息; 憩; 歇息; 歇鞍; 息 《暂时停止工作、学习或活动。》
nghỉ xả hơi.
歇息。
nghỉ giải lao.
小憩。
cùng làm cùng nghỉ.
同作同憩。
nghỉ phép
休假。
nghỉ hưu
退休
消停; 停息; 辍 《停止; 歇。》
hai chị em kéo sợi không ngừng nghỉ.
姐妹俩纺线不消停。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghỉ

nghỉ𱎢:nghỉ ngơi
nghỉ𠉝:nghĩ ta (hắn ta); nghỉ ngơi
nghỉ:nghỉ ngơi
nghỉ:nghỉ ngơi
nghỉ𢥷: 
nghỉ𢪀:nghỉ ngơi
nghỉ:nghỉ ngơi
nghỉ:nghỉ ngơi
nghỉ:nghỉ ngơi
nghỉ󰉙:nghỉ ngơi
nghỉ󰉶:nghỉ ngơi
nghỉ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nghỉ Tìm thêm nội dung cho: nghỉ