Từ: 老黄牛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老黄牛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老黄牛 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎohuángniú] con bò già (ví với người chân thực, cần mẫn)。比喻老老实实勤勤恳恳工作的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý
老黄牛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老黄牛 Tìm thêm nội dung cho: 老黄牛