Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 听骨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 听骨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 听骨 trong tiếng Trung hiện đại:

[tīnggǔ] xương tai。锤骨、砧骨和镫骨的合称,位置在中耳里面,作用是把鼓膜的振动传给内耳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 听

thính:rất thính tai
xính:xúng xính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ
听骨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 听骨 Tìm thêm nội dung cho: 听骨