Từ: 顺脚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顺脚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顺脚 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùnjiǎo] 1. tiện xe; tiện đường。(顺脚儿)趁车马等本来要去某个地方的方便(搭人或运货)。
顺脚捎回来一千斤化肥。
tiện xe chở về một nghìn cân phân hoá học.
2. thuận đường。指道路没有曲折阻碍,走着方便。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺

thuận:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước
顺脚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顺脚 Tìm thêm nội dung cho: 顺脚