Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 默写 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 默写:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 默写 trong tiếng Trung hiện đại:

[mòxiě] viết chính tả; ám tả。凭着记忆把读过的文字写出来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 默

mắc:mắc nạn
mặc:trầm mặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 写

tả:miêu tả
默写 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 默写 Tìm thêm nội dung cho: 默写