Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 鼓勵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼓勵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cổ lệ
Cổ vũ, khích lệ.
§ Cũng viết là
cổ lệ
厲.Chỉ tinh thần hăng hái lên.

Nghĩa của 鼓励 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔlì] khuyến khích; khích lệ。激发;勉励。
车间主任鼓励大家努力完成增产指标。
chủ nhiệm phân xưởng khuyến khích mọi người nỗ lực hoàn thành chỉ tiêu tăng gia sản xuất.
大家的赞扬给了他很大的鼓励。
sự tán dương của mọi người là sự khích lệ rất lớn đối với anh ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勵

lẹ:lanh lẹ
lệ:khích lệ
鼓勵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鼓勵 Tìm thêm nội dung cho: 鼓勵