Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 攝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 攝, chiết tự chữ NHIẾP, NHÉP, NHÍP, NHẸP, NẾP, TRIẾP, XẾP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 攝:

攝 nhiếp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 攝

Chiết tự chữ nhiếp, nhép, nhíp, nhẹp, nếp, triếp, xếp bao gồm chữ 手 聶 hoặc 扌 聶 hoặc 才 聶 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 攝 cấu thành từ 2 chữ: 手, 聶
  • thủ
  • chiệp, nhiếp, niếp
  • 2. 攝 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 聶
  • thủ
  • chiệp, nhiếp, niếp
  • 3. 攝 cấu thành từ 2 chữ: 才, 聶
  • tài
  • chiệp, nhiếp, niếp
  • nhiếp [nhiếp]

    U+651D, tổng 21 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: she4, nie4;
    Việt bính: nip6 sip3;

    nhiếp

    Nghĩa Trung Việt của từ 攝

    (Động) Sửa cho ngay, chỉnh đốn.
    ◇Sử Kí
    : Hầu Sanh nhiếp tệ y quan, trực thướng tái công tử thượng tọa, bất nhượng , , (Ngụy Công Tử liệt truyện ) Hầu Sinh sửa lại áo mũ rách rưới, bước thẳng lên xe ngồi luôn vào chỗ phía trên, không từ chối.

    (Động)
    Thu lấy, chụp lấy.
    ◎Như: nhiếp ảnh chụp hình, nhiếp thủ kính đầu chụp tấm hình.

    (Động)
    Vén lên, nâng.
    ◇Tô Thức : Dư nãi nhiếp y nhi thướng (Hậu Xích Bích phú ) Tôi bèn vén áo mà lên.

    (Động)
    Thu hút.
    ◎Như: câu hồn nhiếp phách thu bắt hồn vía.
    ◇Cố Huống : Từ thạch nhiếp thiết, bất nhiếp hồng mao , (Quảng Lăng Bạch Sa Đại Vân tự bi ) Đá nam châm hút sắt, không hút lông chim hồng.

    (Động)
    Duy trì, giữ gìn, bảo trì.
    ◇Quốc ngữ : Thành nhi bất thiên, nãi năng nhiếp cố , (Tấn ngữ tứ) Thành công mà không dời đổi, mới có thể giữ vững.

    (Động)
    Bắt lấy.
    ◎Như: câu nhiếp tróc nã, tìm bắt.

    (Động)
    Cai quản, thống lĩnh.
    ◎Như: thống nhiếp thống lĩnh.
    ◇Hậu Hán Thư : Nhiếp thiên địa chi chánh, bỉnh tứ hải chi duy , (Trần Phiền truyện ) Cầm đầu khuôn phép trời đất, nắm giữ bờ cõi bốn bể.

    (Động)
    Kiêm nhiệm, thay thế.
    ◎Như: nhiếp chánh thay vua cai trị nước.
    ◇Mạnh Tử : Nghiêu lão nhi Thuấn nhiếp dã (Vạn Chương thượng ) Vua Nghiêu già nên Thuấn thay thế mà trị nước vậy.

    (Động)
    Phụ tá, giúp đỡ.
    ◇Thi Kinh : Bằng hữu du nhiếp (Đại nhã , Kí túy ) Bạn bè sẵn sàng giúp đỡ.

    (Động)
    Gần, sát gần, ép sát, bách cận.
    ◇Luận Ngữ : Thiên thặng chi quốc, nhiếp hồ đại quốc chi gian , (Tiên tiến ) Nước có ngàn cỗ xe, bị ép giữa hai nước lớn.

    (Động)
    Nuôi dưỡng.
    ◎Như: nhiếp sanh dưỡng sinh.
    ◇Thẩm Ước : Thiện nhiếp tăng thọ (Thần bất diệt luận ) Khéo bảo dưỡng thì thêm tuổi sống lâu.Một âm là nhiệp.

    (Tính)
    Yên định, an ổn.
    ◇Hán Thư : Thiên hạ nhiếp nhiên, nhân an kì sanh , (Nghiêm Trợ truyện ) Thiên hạ an ổn, ai nấy ở yên với đời sống mình.

    nhép, như "lép nhép" (vhn)
    nếp, như "nề nếp; nếp nhăn" (btcn)
    nhiếp, như "nhiếp chính, nhiếp ảnh" (btcn)
    xếp, như "xếp việc, quạt xếp, xếp chữ, xếp bút nghiên" (btcn)
    nhẹp, như "tẹp nhẹp" (gdhn)
    nhíp, như "dao nhíp" (gdhn)
    triếp, như "triếp (nể sợ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 攝:

    , , , , , , , 𢹽, 𢹾, 𢹿, 𢺀, 𢺁,

    Dị thể chữ 攝

    ,

    Chữ gần giống 攝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 攝 Tự hình chữ 攝 Tự hình chữ 攝 Tự hình chữ 攝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 攝

    nhiếp:nhiếp chính, nhiếp ảnh
    nhép:lép nhép
    nhíp:dao nhíp
    nhẹp:tẹp nhẹp
    nếp:nề nếp; nếp nhăn
    triếp:triếp (nể sợ)
    xếp:xếp việc, quạt xếp, xếp chữ, xếp bút nghiên
    攝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 攝 Tìm thêm nội dung cho: 攝