Từ: mắt xanh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mắt xanh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mắtxanh

Nghĩa mắt xanh trong tiếng Việt:

["- Nguyên Tịch đời Tấn, trọng ai thì nhìn bằng con mắt xanh, khinh ai thì nhìn bằng con mắt trắng"]["- Do chữ \"Thanh nhãn\", nói con mắt nhìn ai mà tỏ yq vừa lòng, kính trọng","- Tấn Thư: Nguyễn Tịch chí khí hơn người, có thể nhìn người bằng mắt xanh hay mắt trắng. Khi mẹ ông mất, Kệ hỉ mang đồ lễ đến viếng. Nguyễn Tịch tiếp ông ta, nhìn với đôi mắt trắng dã. Hỉ ra về, bụng không bằng lòng. Em của Hỉ là Kê Khang nghe biết chuyện mới mang rượu, cắp đàn đến. Tịch tỏ ý vừa lòng lắm, bèn tiếp Khang với đôi mắt xanh","- Kiều:","- Bấy lâu nghe tiếng má đào,","- Mắt xanh chẳng để ai vào có không ?\""]

Dịch mắt xanh sang tiếng Trung hiện đại:

青眼 《指人高兴时眼睛正着看, 黑色的眼珠在中间, 比喻对人的喜爱或重视(跟"白眼"相对)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mắt

mắt𬑉:con mắt; tai mắt
mắt:con mắt; tai mắt
mắt𪾺:con mắt; tai mắt
mắt𥉴:con mắt; tai mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: xanh

xanh:xanh trì (chống cho vững); xanh tản (mở ra)
xanh:xanh trì (chống cho vững); xanh tản (mở ra)
xanh𣛟:xanh xao; cây xanh
xanh:xanh (nhìn trừng trừng); xanh mục hết thiệt (ngơ ngác)
xanh𥑥:xanh chảo (một loại chảo có qoai)
xanh:xanh đỏ
xanh:xanh đỏ
xanh:xanh chảo
xanh𫟰:cái xanh (chảo bằng đáy)
xanh:cái xanh (chảo bằng đáy)
xanh:xanh chảo
xanh:cái xanh (chảo sâu đáy)
xanh:cái xanh (chảo bằng đáy)
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh
xanh𩇛:lá xanh; xanh xao, mắt xanh
xanh𫕹:lá xanh; xanh xao, mắt xanh
xanh𩇢:xanh đỏ
xanh󰘘:lá xanh; xanh xao, mắt xanh
mắt xanh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mắt xanh Tìm thêm nội dung cho: mắt xanh