Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 龙舌兰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 龙舌兰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 龙舌兰 trong tiếng Trung hiện đại:

[lóngshélán] cây thùa。植物名。龙舌兰科龙舌兰属,多年生大草本。叶为长倒披针状篦形,黄色,边缘带刺,呈放射状丛生。夏日开花,淡黄色,花后结圆柱状长椭圆形果实。结实后全体就枯死。主要供观赏用,根有利尿作 用,能治梅毒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙

long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌

thiệt:thiệt (cái lưỡi)
thịt:thịt (thức ăn); ăn thịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兰

lan:cây hoa lan
龙舌兰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 龙舌兰 Tìm thêm nội dung cho: 龙舌兰