Cao su chống va đập cửa

Từ: 龙虾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 龙虾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 龙虾 trong tiếng Trung hiện đại:

[lóngxiā] tôm hùm。动物名。节肢动物门甲壳纲十脚目龙虾科。长七八寸至一尺许,体赤褐色,眼一对,触角两对,以甲壳类、贝类等为生。主栖息于近海,台湾亦产。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙

long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虾

:hà can (tôm khô); long hà (tôm hùm)
龙虾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 龙虾 Tìm thêm nội dung cho: 龙虾