Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 龙虾 trong tiếng Trung hiện đại:
[lóngxiā] tôm hùm。动物名。节肢动物门甲壳纲十脚目龙虾科。长七八寸至一尺许,体赤褐色,眼一对,触角两对,以甲壳类、贝类等为生。主栖息于近海,台湾亦产。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙
| long | 龙: | long (con rồng): hoàng long (rồng vàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虾
| hà | 虾: | hà can (tôm khô); long hà (tôm hùm) |

Tìm hình ảnh cho: 龙虾 Tìm thêm nội dung cho: 龙虾
