Từ: 大刑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大刑:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刑

hình:cực hình, hành hình
大刑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大刑 Tìm thêm nội dung cho: 大刑