Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 𠫅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𠫅, chiết tự chữ DÀY, DÂY, ĐẦY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𠫅:

𠫅

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𠫅

𠫅

Chiết tự chữ 𠫅

[]

U+020AC5, tổng 18 nét, bộ Hán 厂
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𠫅

Nghĩa Trung Việt của từ 𠫅



dày, như "bề dày; dày dặn; dày vò" (vhn)
dây (gdhn)
đầy, như "đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy" (gdhn)

Chữ gần giống với 𠫅:

𠫅, 𠫆,

Chữ gần giống 𠫅

Tự hình:

Tự hình chữ 𠫅 Tự hình chữ 𠫅 Tự hình chữ 𠫅 Tự hình chữ 𠫅

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𠫅

dày𠫅:bề dày; dày dặn; dày vò
dầy𠫅:công đức cao dầy
đầy𠫅:đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy
𠫅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𠫅 Tìm thêm nội dung cho: 𠫅