Từ: 左邻右舍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 左邻右舍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 左邻右舍 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǒlínyòushè] hàng xóm; láng giềng; làng trên xóm dưới。泛指邻居。
左邻右舍处得都很好。
Hàng xóm cư xử rất tốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 左

:một tá
tả:bên tả, tả ngạn
tở: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邻

lân:lân cận; lân quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 右

hữu:sơn hữu (phía tây); hữu phái (khuynh hướng bảo thủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舍

: 
xoá:xoá đi, xoá tội
:xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá
xả:xả thân; bất xả (quyết chí)
左邻右舍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 左邻右舍 Tìm thêm nội dung cho: 左邻右舍