Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 左邻右舍 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 左邻右舍:
Nghĩa của 左邻右舍 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuǒlínyòushè] hàng xóm; láng giềng; làng trên xóm dưới。泛指邻居。
左邻右舍处得都很好。
Hàng xóm cư xử rất tốt.
左邻右舍处得都很好。
Hàng xóm cư xử rất tốt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 左
| tá | 左: | một tá |
| tả | 左: | bên tả, tả ngạn |
| tở | 左: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 邻
| lân | 邻: | lân cận; lân quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 右
| hữu | 右: | sơn hữu (phía tây); hữu phái (khuynh hướng bảo thủ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舍
| sá | 舍: | |
| xoá | 舍: | xoá đi, xoá tội |
| xá | 舍: | xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá |
| xả | 舍: | xả thân; bất xả (quyết chí) |

Tìm hình ảnh cho: 左邻右舍 Tìm thêm nội dung cho: 左邻右舍
