Dưới đây là các chữ có bộ Hán [厂]:

Hán [Hán]

U+5382, tổng 2 nét, bộ Hán
Phiên âm: hàn; Nghĩa: Sườn núi, vách đá

Tìm thấy 66 chữ có bộ Hán [厂]

hán, xưởng [2], [4], ách, ngỏa [4], thính, sảnh [4], lịch [4], lệ, lại [5], [6], [6], [6], áp [6], yếm, áp, yêm, ấp [6], xá [6], [7], [7], [7], chỉ, để [7], [7], [8], [8], nhai [8], chất [8], xí, trắc [8], 𠩕 [8], [9], bàng, mang [9], li, hi [9], xá [9], hậu [9], [9], [10], [10], [10], [10], thố, thác [10], phi [10], nguyên, nguyện [10], ti [10], xí, trắc [11], sương [11], áp [11], cứu [11], 𠩺 [11], [12], lịch [12], quyết [12], hạ [12], trù [12], ngao [12], [13], cận [13], lịch [13], [14], [14], yếm, áp, yêm, ấp [14], tư [14], xưởng [14], lệ, lại [14], [15], 𠪸 [15], [16], 𠫅 [18], 𠫆 [18], áp [19], [24], 𠫏 [24], [30],

Các bộ thủ 2 nét

(Nhị), (Đầu), (Nhân 亻), (Nhi), (Nhập), (Bát 丷), (Quynh), (Mịch), (Băng), (Kỷ), (Khảm), (Đao 刂), (Lực), (Bao), (Chuỷ), (Phương), (Hệ), (Thập), (Bốc), (Tiết), (Hán), (Khư, tư), (Hựu), (Ngôn 言),