Từ: 先天 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 先天:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiên thiên
Hành sự trước thiên thời, thấy trước.
◇Dịch Kinh 經:
Phù đại nhân giả, dữ thiên địa hợp kì đức, dữ nhật nguyệt hợp kì minh, dữ tứ thì hợp kì tự, dữ quỷ thần hợp kì cát hung, tiên thiên nhi thiên phất vi, hậu thiên nhi phụng thiên thì
者, 德; 明, 序, 凶, 違, (Kiền quái 卦) Bậc đại nhân, hợp với đức của trời đất, hòa hợp chiếu sáng cùng với mặt trời mặt trăng, thuận theo thứ tự của bốn mùa, ứng với điềm triệu cát hung (xấu và tốt) của quỷ thần, tiên thiên thì không trái với trời, hậu thiên phụng sự thiên thời.Trời đất thuở ban đầu, bổn thể của vũ trụ, bổn nguyên của vạn vật.Thể chất bẩm phú.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Lâm muội muội thị nội chứng, tiên thiên sanh đích nhược, sở dĩ cấm bất trụ nhất điểm nhi phong hàn
症, 弱, 寒 (Đệ nhị thập bát hồi) Bệnh em Lâm là chứng nội thương, thể chất bẩm phú yếu lắm, cho nên không chịu nổi một chút sương gió giá lạnh.Triết học chỉ cái có trước khi sinh ra, trước cả cảm giác về kinh nghiệm và thực tiễn trực tiếp.☆Tương tự:
thiên phú
賦,
bẩm phú
賦. ★Tương phản:
hậu thiên
.

Nghĩa của 先天 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāntiān] 1. bẩm sinh; năng khiếu bẩm sinh; tiên thiên (có sẵn từ phôi thai)。人或动物的胚胎时期(跟"后天"相对)。
2. tiên nghiệm (triết học)。哲学上指先验的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương
先天 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 先天 Tìm thêm nội dung cho: 先天