Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa đóng trong tiếng Việt:
["- đg. 1 Làm cho một vật dài, cứng, có đầu nhọn cắm sâu và chắc vào một vật khác bằng cách nện mạnh vào đầu kia. Đóng đinh vào tường. Đóng cọc buộc thuyền. Đóng guốc (đóng đinh để đính quai vào guốc). 2 Tạo ra bằng cách ghép chặt các bộ phận lại với nhau thành một vật chắc, có hình dáng, khuôn khổ nhất định. Đóng bàn ghế. Đóng giày. Đóng tàu. Đóng sách. 3 (kết hợp hạn chế). Ấn mạnh xuống để in thành dấu. Công văn có đóng dấu của cơ quan. Lí trưởng đóng triện. 4 Làm cho kín lại và giữ chặt ở vị trí cố định bộ phận dùng để khép kín, bịt kín. Đậy nắp hòm và đóng lại. Đóng nút chai. Cửa đóng then cài. Đóng mạch điện. 5 Bố trí nơi ăn ở, sinh hoạt ổn định (thường nói về quân đội). Bộ đội đóng trong làng. Đóng quân. 6 (kết hợp hạn chế). Làm cho mọi sự vận động, mọi hoạt động đều phải ngừng hẳn lại. Đóng máy lại. Đóng cửa hiệu vì vỡ nợ. 7 Không để cho qua lại, thông thương. Đóng biên giới. Đóng hải cảng. 8 Kết đọng lại thành cái có trạng thái cố định, có hình dáng không thay đổi. Mỡ đóng váng. Nước đóng băng. Ngô đã đóng hạt. 9 Cho vào trong vật đựng để bảo quản. Đóng rượu vào chai. Bột được đóng thành gói. Đồ đạc được đóng hòm gửi đi. 10 Mang vào thân thể bằng cách buộc, mắc thật chắc, thật sít. Đóng khố. Đóng yên cương. Đóng ách trâu. 11 Thể hiện nhân vật trong kịch bản lên sân khấu hoặc màn ảnh bằng cách hoạt động, nói năng y như thật. Đóng vai chính. Đóng kịch*. Đóng phim. Đóng một vai trò quan trọng (b.). 12 (cũ, hoặc kng.). Mang một quân hàm, giữ một chức vụ tương đối ổn định nào đó trong quân đội. Đóng trung uý. Đóng tiểu đoàn trưởng. Đóng lon thiếu tá. 13 Đưa nộp phần mình phải góp theo quy định. Đóng học phí. Đóng cổ phần. Đóng thuế."]Dịch đóng sang tiếng Trung hiện đại:
按 《用手或指头压。》đóng đinh rệp按 图钉
打造 《制造(多指金属器物)。》
đóng thuyền bè
打造船只
奠 《奠定; 建立。》
đóng đô
奠都
订 《装订。》
máy đóng sách
订书机
lấy giấy đóng thành một quyển vở.
用纸订成一个本子。
钉 《把钉子锤打进别的东西; 用钉子、螺丝钉等把东西固定在一定的位置或把分散的东西组合起来。》
đóng đinh
钉钉子
đóng móng ngựa
钉马掌
trên cánh cửa đóng hai bản lề.
门上钉上两个合叶
nó dùng mấy tấm gỗ đóng một cái rương.
他用几块木板钉了个箱子。 杜 《阻塞。》
đóng cửa không tiếp khách
杜门谢客。
盖 《打上(印)。》
关 ; 关闭 ; 阖 ; 关闭 ; 合 ; 闭 ; 关 《使开着的物体合拢。》
đóng cửa sổ
关窗户
đóng học tủ lại
把抽屉关上
đóng cửa
阖户
卷轴装 《图书装订法的一种, 把纸粘连成长幅, 用木棒、象牙、玉石等做轴, 从左到右卷成一束。》
纳 《交付(捐税、公粮等)。》
楔 ; 揳 《把楔子、钉子等捶打到物体里面。》
扎 《驻扎。》
đóng quân; cắm trại
扎营
掌 《(掌儿)钉或缝在鞋底前部、后部的皮子等。》
đóng đế giầy
后掌儿。
đóng đế giầy
钉一块掌儿。
驻防 《军队在重要的地方驻扎防守。》
驻守 《驻扎防守。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đóng
| đóng | 凍: | đóng băng |
| đóng | 㨂: | đóng cọc |
| đóng | 棟: | đóng cửa |

Tìm hình ảnh cho: đóng Tìm thêm nội dung cho: đóng
