Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ưa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ưa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ưa

Nghĩa ưa trong tiếng Việt:

["- đgt. 1.Thích thú và hợp với, được ham chuộng hơn cả: ưa khen ưa nịnh không ai ưa cái tính đó. 2. Phù hợp, thích hợp trong điều kiện nào: Loại dưa này rất ưa đất cát Giống cây này ưa khí hậu nhiệt đới."]

Dịch ưa sang tiếng Trung hiện đại:

《某种事物适宜于什么环境; 某种东西适宜于配合什么东西。》thực vật ưa ánh sáng.
喜光植物。
喜爱; 爱好; 嗜好 《对人或事物有好感或感到兴趣。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ưa

ưa𪦟:ưa ăn ngon mặc đẹp
ưa𢖵:ưa nhìn
ưa𢛨:ưa nhau, ưa chè chén
ưa:ưa thích
ưa󱓯:ưa nịnh nọt
ưa𬱍:ưa thích
ưa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ưa Tìm thêm nội dung cho: ưa