Cao su chống va đập cửa

Từ: ỉu xìu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ỉu xìu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ỉuxìu

Nghĩa ỉu xìu trong tiếng Việt:

["- Nh. ỉu, ngh. 2."]

Dịch ỉu xìu sang tiếng Trung hiện đại:

惝怳; 惝 《失意; 不高兴。》发苶 《委靡不振。》
灰溜溜 《形容神情懊丧或消沉。》
累累; 累 《憔悴颓丧的样子。》
没精打采 《形容不高兴, 不振作。也说无精打采。》
《精神不振。》
nó đi nhà trẻ được vài hôm không còn ỉu xìu như lúc mới tới nữa.
他在幼儿园住了几天, 就不像刚来的时候那么蔫了。 皮 《酥脆的东西受潮后变韧。》
丧气 《因事情不顺利而情绪低落。》
有气无力 《形容无精打采的样子。》
无精打采 《形容不高兴, 不振作。也说没精打采。》

《侘傺。失意的样子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ỉu

ỉu:iu ỉu, ỉu xìu

Nghĩa chữ nôm của chữ: xìu

xìu:xìu mặt
ỉu xìu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ỉu xìu Tìm thêm nội dung cho: ỉu xìu