Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ủi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ủi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ủi

Nghĩa ủi trong tiếng Việt:

["- 1 đg. Đảo xới đất đá lên và đẩy đi nơi khác (thường là để san lấp cho phẳng). Máy ủi. Xe ủi đất.","- 2 đg. (ph.). Là (quần áo)."]

Dịch ủi sang tiếng Trung hiện đại:

板平 《抹平, 弄平。》《用身体撞动别的东西或拨开土地等物体。》
lợn dùng mõm ủi đất.
猪用嘴拱地。
《用烧 热了的金属器物烫, 使 衣服平整或 在物体上留下标志。》
ủi quần áo.
烙衣服。
熨; 熅 《用烙铁或熨斗烫平。》
ủi quần áo; là quần áo
熨衣服。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ủi

ủi:ủi đất
ủi:an ủi
ủi:bàn ủi (bàn là)
ủi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ủi Tìm thêm nội dung cho: ủi