Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ủi trong tiếng Việt:
["- 1 đg. Đảo xới đất đá lên và đẩy đi nơi khác (thường là để san lấp cho phẳng). Máy ủi. Xe ủi đất.","- 2 đg. (ph.). Là (quần áo)."]Dịch ủi sang tiếng Trung hiện đại:
板平 《抹平, 弄平。》拱 《用身体撞动别的东西或拨开土地等物体。》lợn dùng mõm ủi đất.
猪用嘴拱地。
烙 《用烧 热了的金属器物烫, 使 衣服平整或 在物体上留下标志。》
ủi quần áo.
烙衣服。
熨; 熅 《用烙铁或熨斗烫平。》
ủi quần áo; là quần áo
熨衣服。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ủi
| ủi | 墛: | ủi đất |
| ủi | 慰: | an ủi |
| ủi | 熨: | bàn ủi (bàn là) |

Tìm hình ảnh cho: ủi Tìm thêm nội dung cho: ủi
