Từ: 八宝饭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 八宝饭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 八宝饭 trong tiếng Trung hiện đại:

[bābǎofàn] xôi ngọt thập cẩm; cơm bát bửu (thức ăn ngọt gồm gạo nếp, hạt sen, long nhãn và 1 số nhân hoa quả khô như: nho khô v.v... trộn lẫn rồi đồ chín)。糯米加果料儿、莲子、挂圆等多种食品蒸熟的甜食。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝

báu:báu vật
bảo:bảo vật
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饭

phạn:mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)
八宝饭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 八宝饭 Tìm thêm nội dung cho: 八宝饭