Từ: 子婴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 子婴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 子婴 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǐyīng] Tử Anh (cháu Tần Nhị Thế Hồ Hợi. Triệu Cao giết Nhị Thế lập ông ấy làm Tần Vương. Lưu Bang tiến đánh Hàm Dương, TửAnh đầu hàng, sau đó bị Hạng Vũ giết chết.)。秦二世胡亥的侄子。赵高杀二世,立他为秦王,在位四十六天。刘 邦攻破咸阳。子婴投降。后为项羽所杀。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婴

anh:anh hài (đứa bé mới sinh)
子婴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 子婴 Tìm thêm nội dung cho: 子婴