Từ: 潜水艇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潜水艇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 潜水艇 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiánshuǐtǐng] tàu ngầm; tàu lặn。主要在水面下进行战斗活动的军舰。以鱼雷或导弹等袭击敌人舰船和岸上目标,并担任战役侦察。见〖潜艇〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潜

tiềm:tiềm năng; tiềm thức; tiềm tàng
tèm:tèm nhèm; tòm tèm (chưa mãn ý)
tỉm:tủm tỉm cười

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艇

đĩnh:pháo đĩnh (tầu nhỏ)
潜水艇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 潜水艇 Tìm thêm nội dung cho: 潜水艇