Từ: 严酷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 严酷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 严酷 trong tiếng Trung hiện đại:

[yánkù]
1. nghiêm khắc。严厉;严格。
严酷的教训。
giáo huấn nghiêm khắc; bài học nghiêm khắc
2. tàn khốc; thảm khốc。残酷;冷酷。
严酷的压迫。
sự áp bức tàn khốc
严酷的剥削
sự áp bức tàn khốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 严

nghiêm:nghiêm nghị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酷

khốc:tàn khốc, thảm khốc
严酷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 严酷 Tìm thêm nội dung cho: 严酷