Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 严酷 trong tiếng Trung hiện đại:
[yánkù] 形
1. nghiêm khắc。严厉;严格。
严酷的教训。
giáo huấn nghiêm khắc; bài học nghiêm khắc
2. tàn khốc; thảm khốc。残酷;冷酷。
严酷的压迫。
sự áp bức tàn khốc
严酷的剥削
sự áp bức tàn khốc
1. nghiêm khắc。严厉;严格。
严酷的教训。
giáo huấn nghiêm khắc; bài học nghiêm khắc
2. tàn khốc; thảm khốc。残酷;冷酷。
严酷的压迫。
sự áp bức tàn khốc
严酷的剥削
sự áp bức tàn khốc
Nghĩa chữ nôm của chữ: 严
| nghiêm | 严: | nghiêm nghị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 酷
| khốc | 酷: | tàn khốc, thảm khốc |

Tìm hình ảnh cho: 严酷 Tìm thêm nội dung cho: 严酷
