Từ: 一从 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一从:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一从 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīcóng] từ lúc; từ khi。自从。
一从别后,音信杳然。
từ khi cách biệt đã bặt vô âm tín.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 从

tòng:tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)
tùng:tùng (xem tòng)
tụng:(xem tòng, tùng)
一从 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一从 Tìm thêm nội dung cho: 一从