Chữ 傎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 傎, chiết tự chữ ĐIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傎:

傎 điên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 傎

傎

Chiết tự chữ 傎

Chiết tự chữ điên bao gồm chữ 人 真 hoặc 亻 真 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 傎 cấu thành từ 2 chữ: 人, 真
  • 人 nhân, nhơn
  • 真 chan, chang, chân, sân
  • 2. 傎 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 真
  • 亻 nhân
  • 真 chan, chang, chân, sân
  • điên [điên]

    U+508E, tổng 12 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dian1, xi2, xi4;
    Việt bính: din1;

    傎 điên

    Nghĩa Trung Việt của từ 傎

    Cũng như điên 顛.
    điên, như "điên dại, điên tiết, chạy như điên" (gdhn)

    Nghĩa của 傎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [diān]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐIÊN
    lộn xộn; loạn xạ。颠倒错乱。

    Chữ gần giống với 傎:

    㑳, 㑴, 㑵, 㑶, 㑷, 㑹, 㑺, 傅, 傈, 傌, 傍, 傎, 傏, 傑, 傒, 傓, 傔, 傕, 傖, 傘, 備, 傚, 傜, 傢, 傣, 傤, 傥, 傧, 储, 傩, 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,

    Chữ gần giống 傎

    儘, 值, 倲, 倳, 倴, 倵, 倶, 倷, 倸, 倹,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 傎 Tự hình chữ 傎 Tự hình chữ 傎 Tự hình chữ 傎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 傎

    điên傎:điên dại, điên tiết, chạy như điên
    傎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 傎 Tìm thêm nội dung cho: 傎