Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 傎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 傎, chiết tự chữ ĐIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傎:
傎
Pinyin: dian1, xi2, xi4;
Việt bính: din1;
傎 điên
Nghĩa Trung Việt của từ 傎
Cũng như điên 顛.điên, như "điên dại, điên tiết, chạy như điên" (gdhn)
Nghĩa của 傎 trong tiếng Trung hiện đại:
[diān]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIÊN
lộn xộn; loạn xạ。颠倒错乱。
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIÊN
lộn xộn; loạn xạ。颠倒错乱。
Chữ gần giống với 傎:
㑳, 㑴, 㑵, 㑶, 㑷, 㑹, 㑺, 傅, 傈, 傌, 傍, 傎, 傏, 傑, 傒, 傓, 傔, 傕, 傖, 傘, 備, 傚, 傜, 傢, 傣, 傤, 傥, 傧, 储, 傩, 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傎
| điên | 傎: | điên dại, điên tiết, chạy như điên |

Tìm hình ảnh cho: 傎 Tìm thêm nội dung cho: 傎
