Chữ 𡍘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𡍘, chiết tự chữ CHÉ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𡍘:
𡍘
Chiết tự chữ 𡍘
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𡍘
Nghĩa Trung Việt của từ 𡍘
ché, như "ché rượu, ché mắm (chum nhỏ bằng sành)" (vhn)
Chữ gần giống với 𡍘:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Chữ gần giống 𡍘
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𡍘
| ché | 𡍘: | ché rượu, ché mắm (chum nhỏ bằng sành) |

Tìm hình ảnh cho: 𡍘 Tìm thêm nội dung cho: 𡍘
