Từ: 以便 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 以便:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 便

Nghĩa của 以便 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐbiàn]
để; nhằm; ngõ hầu。用在下半句话的开头,表示使下文所说的目的容易实现。
请在信封上写清邮政编码,以便迅速投递。
xin ghi rõ mã bưu chính trên phong thư để chuyển thư được nhanh chóng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 以

:dĩ hoà vi quý; khả dĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 便

biền便:biền biệt
tiện便:tiện lợi
以便 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 以便 Tìm thêm nội dung cho: 以便