Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 以便 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐbiàn] 连
để; nhằm; ngõ hầu。用在下半句话的开头,表示使下文所说的目的容易实现。
请在信封上写清邮政编码,以便迅速投递。
xin ghi rõ mã bưu chính trên phong thư để chuyển thư được nhanh chóng.
để; nhằm; ngõ hầu。用在下半句话的开头,表示使下文所说的目的容易实现。
请在信封上写清邮政编码,以便迅速投递。
xin ghi rõ mã bưu chính trên phong thư để chuyển thư được nhanh chóng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 以
| dĩ | 以: | dĩ hoà vi quý; khả dĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 便
| biền | 便: | biền biệt |
| tiện | 便: | tiện lợi |

Tìm hình ảnh cho: 以便 Tìm thêm nội dung cho: 以便
