Cao su chống va đập cửa

Từ: 一连串 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一连串:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一连串 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīliánchuàn] liên tiếp (hành động, sự việc...)。(行动、事情等)一个紧接着一个。
一连串的胜利
thắng lợi liên tiếp
一连串的打击
đả kích liên tục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên:liên miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 串

quán:quán xuyến
xiên:xiên xiên (hơi chéo)
xuyên:xuyên qua
xuyến:xao xuyến; châu xuyến (chuỗi ngọc)
一连串 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一连串 Tìm thêm nội dung cho: 一连串