Từ: nói tốt cho người có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nói tốt cho người:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nói • tốt • cho • người

Dịch nói tốt cho người sang tiếng Trung hiện đại:

说项 《唐朝项斯被杨敬之看重, 敬之赠诗有"平生不解藏人善, 到处逢人说项斯"的句子, 后世指为人说好话, 替人讲情。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nói

nói内:nói năng
nói呐:nói năng
nói訥:nói năng

Nghĩa chữ nôm của chữ: tốt

tốt卒:sĩ tốt, tiểu tốt
tốt𡄰:tốt đẹp
tốt𡨧:tốt xấu
tốt崒:tốt (dáng cao)
tốt崪:tốt (dáng cao)
tốt捽:tốt (túm lấy)
tốt𬙼:tốt đẹp
tốt𧍉:tốt đẹp
tốt䘹:tốt đẹp
tốt𩫛:tốt đẹp

Nghĩa chữ nôm của chữ: cho

cho朱:đưa cho; cho nên; cho rằng; buộc cho chặt
cho渚:đưa cho; cho nên; cho rằng; buộc cho chặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: người

người𠊛:người ta
người𠊚:người ta
người𫴮:người ta
nói tốt cho người tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nói tốt cho người Tìm thêm nội dung cho: nói tốt cho người