Từ: 把头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 把头:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 把 • 头

Nghĩa của 把头 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎ·tóu] cai đầu dài; trưởng kíp (thợ). 旧社会里把持某种行业欺压剥削别人的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 把

bá把:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bã把:cặn bã
bạ把:bậy bạ
bả把:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bẻ把:bẻ gãy
bỡ把:bỡ ngỡ
bửa把: 
bữa把:bữa cơm; bữa trưa
lả把:lả đi; lả lơi
sấp把:sấp giấy, sấp bạc
trả把:trả nợ, hoàn trả
vã把:vật vã, cãi vã, vã mồ hôi
vả把:xỉ vả
vỗ把:vỗ tay, vỗ ngực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu头:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
把头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 把头 Tìm thêm nội dung cho: 把头