Từ: 安命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

an mệnh
Yên với mệnh vận.
◇Bào Chiếu 照:
Lạc đạo an mệnh
命 (Viên quỳ phú 賦) Vui với đạo yên với mệnh vận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
安命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安命 Tìm thêm nội dung cho: 安命