Chữ 聴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 聴, chiết tự chữ THÍNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 聴:

聴 thính

Đây là các chữ cấu thành từ này: 聴

聴

Chiết tự chữ 聴

Chiết tự chữ thính bao gồm chữ 耳 十 目 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

聴 cấu thành từ 4 chữ: 耳, 十, 目, 心
  • 耳 nhãi, nhĩ, nhải
  • 十 thập
  • 目 mục, mụt
  • 心 tim, tâm, tấm
  • thính [thính]

    U+8074, tổng 17 nét, bộ Nhĩ 耳
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ting1;
    Việt bính: ;

    聴 thính

    Nghĩa Trung Việt của từ 聴

    Cũng như chữ thính 聽.

    Chữ gần giống với 聴:

    聴,

    Chữ gần giống 聴

    徳, 典, 羮, 潈, 焔, 睂, 陥, 象, 其, 奥,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 聴 Tự hình chữ 聴 Tự hình chữ 聴 Tự hình chữ 聴

    聴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 聴 Tìm thêm nội dung cho: 聴