Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 疴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疴, chiết tự chữ A, KHA, KHÚ, KHỜ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疴:
疴
Biến thể phồn thể: 痾;
Pinyin: ke1, e1, qia4;
Việt bính: o1;
疴 a, kha
khờ, như "khờ khạo, khù khờ" (vhn)
a, như "trầm a (trầm kha: ốm nặng)" (btcn)
kha, như "trầm kha" (gdhn)
khú, như "già khú đế" (gdhn)
Pinyin: ke1, e1, qia4;
Việt bính: o1;
疴 a, kha
Nghĩa Trung Việt của từ 疴
Giản thể của chữ 痾.khờ, như "khờ khạo, khù khờ" (vhn)
a, như "trầm a (trầm kha: ốm nặng)" (btcn)
kha, như "trầm kha" (gdhn)
khú, như "già khú đế" (gdhn)
Nghĩa của 疴 trong tiếng Trung hiện đại:
[kē]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 10
Hán Việt: KHA
bệnh; ốm。病。
养疴。
dưỡng bệnh.
沉疴。
lâm trọng bệnh; bệnh nặng.
Ghi chú: 旧读ē。
Số nét: 10
Hán Việt: KHA
bệnh; ốm。病。
养疴。
dưỡng bệnh.
沉疴。
lâm trọng bệnh; bệnh nặng.
Ghi chú: 旧读ē。
Chữ gần giống với 疴:
㽽, 㽾, 㽿, 㾀, 㾁, 㾂, 㾃, 㾄, 㾅, 㾆, 㾇, 㾈, 㾉, 疰, 疱, 疲, 疳, 疴, 疸, 疹, 疼, 疽, 疾, 疿, 痀, 痁, 痂, 痃, 痄, 病, 症, 痈, 痉, 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疴
| a | 疴: | trầm a (trầm kha: ốm nặng) |
| kha | 疴: | trầm kha |
| khú | 疴: | già khú đế |
| khờ | 疴: | khờ khạo, khù khờ |

Tìm hình ảnh cho: 疴 Tìm thêm nội dung cho: 疴
