Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 疴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疴, chiết tự chữ A, KHA, KHÚ, KHỜ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疴:

疴 a, kha

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 疴

Chiết tự chữ a, kha, khú, khờ bao gồm chữ 病 可 hoặc 疒 可 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 疴 cấu thành từ 2 chữ: 病, 可
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • khá, khả, khắc
  • 2. 疴 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 可
  • nạch
  • khá, khả, khắc
  • a, kha [a, kha]

    U+75B4, tổng 10 nét, bộ Nạch 疒
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 痾;
    Pinyin: ke1, e1, qia4;
    Việt bính: o1;

    a, kha

    Nghĩa Trung Việt của từ 疴

    Giản thể của chữ .

    khờ, như "khờ khạo, khù khờ" (vhn)
    a, như "trầm a (trầm kha: ốm nặng)" (btcn)
    kha, như "trầm kha" (gdhn)
    khú, như "già khú đế" (gdhn)

    Nghĩa của 疴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kē]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 10
    Hán Việt: KHA
    bệnh; ốm。病。
    养疴。
    dưỡng bệnh.
    沉疴。
    lâm trọng bệnh; bệnh nặng.
    Ghi chú: 旧读ē。

    Chữ gần giống với 疴:

    , , 㽿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,

    Dị thể chữ 疴

    , ,

    Chữ gần giống 疴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 疴 Tự hình chữ 疴 Tự hình chữ 疴 Tự hình chữ 疴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 疴

    a:trầm a (trầm kha: ốm nặng)
    kha:trầm kha
    khú:già khú đế
    khờ:khờ khạo, khù khờ
    疴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 疴 Tìm thêm nội dung cho: 疴