Chữ 疴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疴, chiết tự chữ A, KHA, KHÚ, KHỜ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疴:

疴 a, kha

Đây là các chữ cấu thành từ này: 疴

疴

Chiết tự chữ 疴

Chiết tự chữ a, kha, khú, khờ bao gồm chữ 病 可 hoặc 疒 可 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 疴 cấu thành từ 2 chữ: 病, 可
  • 病 bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • 可 khá, khả, khắc
  • 2. 疴 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 可
  • 疒 nạch
  • 可 khá, khả, khắc
  • a, kha [a, kha]

    U+75B4, tổng 10 nét, bộ Nạch 疒
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 痾;
    Pinyin: ke1, e1, qia4;
    Việt bính: o1;

    疴 a, kha

    Nghĩa Trung Việt của từ 疴

    Giản thể của chữ 痾.

    khờ, như "khờ khạo, khù khờ" (vhn)
    a, như "trầm a (trầm kha: ốm nặng)" (btcn)
    kha, như "trầm kha" (gdhn)
    khú, như "già khú đế" (gdhn)

    Nghĩa của 疴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kē]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 10
    Hán Việt: KHA
    bệnh; ốm。病。
    养疴。
    dưỡng bệnh.
    沉疴。
    lâm trọng bệnh; bệnh nặng.
    Ghi chú: 旧读ē。

    Chữ gần giống với 疴:

    㽽, 㽾, 㽿, 㾀, 㾁, 㾂, 㾃, 㾄, 㾅, 㾆, 㾇, 㾈, 㾉, 疰, 疱, 疲, 疳, 疴, 疸, 疹, 疼, 疽, 疾, 疿, 痀, 痁, 痂, 痃, 痄, 病, 症, 痈, 痉, 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,

    Dị thể chữ 疴

    痾, 疴,

    Chữ gần giống 疴

    瘀, 瘨, 瘝, 瘞, 瘟, 瘠, 瘡, 瘢, 瘣, 瘤,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 疴 Tự hình chữ 疴 Tự hình chữ 疴 Tự hình chữ 疴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 疴

    a疴:trầm a (trầm kha: ốm nặng)
    kha疴:trầm kha
    khú疴:già khú đế
    khờ疴:khờ khạo, khù khờ
    疴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 疴 Tìm thêm nội dung cho: 疴