Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
đinh đang
Trạng thanh: Leng keng, loong coong (tiếng động do đồ vật bằng kim loại, sứ, ngọc, đá. khua chạm phát ra).
Nghĩa của 丁当 trong tiếng Trung hiện đại:
[dīngdāng] leng keng; lách cách; kính coong; loong coong。象声词,形容金属、瓷器、玉饰等撞击的声音。
铁马丁当
mảnh kim loại kêu leng keng.
碟子碗碰得丁丁当当的。
chén đĩa chạm lách cách
铁马丁当
mảnh kim loại kêu leng keng.
碟子碗碰得丁丁当当的。
chén đĩa chạm lách cách
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丁
| đinh | 丁: | cùng đinh; đinh khẩu |
| đĩnh | 丁: | đĩnh đạc |
| đứa | 丁: | đứa ở, đứa trẻ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 當
| đang | 當: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đáng | 當: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 當: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |
| đấng | 當: | đấng anh hùng, đấng cứu tinh |

Tìm hình ảnh cho: 丁當 Tìm thêm nội dung cho: 丁當
