Từ: 七窍生烟 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 七窍生烟:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 七 • 窍 • 生 • 烟
Nghĩa của 七窍生烟 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīqiàoshēngyān] giận sôi máu; tức sùi bọt mép; thất khiếu bốc khói (ví với sự bực tức quá mức)。形容气愤之极,好像耳目口鼻都冒火。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 七
Nghĩa chữ nôm của chữ: 窍
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 烟
| yên | 烟: | yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù) |