Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 窍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窍, chiết tự chữ KHIẾU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窍:
窍
Biến thể phồn thể: 竅;
Pinyin: qiao4;
Việt bính: hiu3 kiu3;
窍 khiếu
khiếu, như "năng khiếu" (gdhn)
Pinyin: qiao4;
Việt bính: hiu3 kiu3;
窍 khiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 窍
Giản thể của chữ 竅.khiếu, như "năng khiếu" (gdhn)
Nghĩa của 窍 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (竅)
[qiào]
Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 10
Hán Việt: KHIẾU
1. chỗ thủng; lỗ thủng。窟窿。
七窍。
thất khiếu(hai mắt, hai tai, hai lỗ mũi, mồm).
2. mấu chốt; then chốt。比喻事情的关键。
诀窍。
bí quyết.
窍门儿。
bí quyết.
一窍不通。
mù tịt không biết gì.
Từ ghép:
窍门
[qiào]
Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 10
Hán Việt: KHIẾU
1. chỗ thủng; lỗ thủng。窟窿。
七窍。
thất khiếu(hai mắt, hai tai, hai lỗ mũi, mồm).
2. mấu chốt; then chốt。比喻事情的关键。
诀窍。
bí quyết.
窍门儿。
bí quyết.
一窍不通。
mù tịt không biết gì.
Từ ghép:
窍门
Dị thể chữ 窍
竅,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窍
| khiếu | 窍: | năng khiếu |

Tìm hình ảnh cho: 窍 Tìm thêm nội dung cho: 窍
