Chữ 窍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窍, chiết tự chữ KHIẾU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窍:

窍 khiếu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 窍

Chiết tự chữ khiếu bao gồm chữ 穴 巧 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

窍 cấu thành từ 2 chữ: 穴, 巧
  • hoét, hoẹt, huyệt
  • xảo
  • khiếu [khiếu]

    U+7A8D, tổng 10 nét, bộ Huyệt 穴
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 竅;
    Pinyin: qiao4;
    Việt bính: hiu3 kiu3;

    khiếu

    Nghĩa Trung Việt của từ 窍

    Giản thể của chữ .
    khiếu, như "năng khiếu" (gdhn)

    Nghĩa của 窍 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (竅)
    [qiào]
    Bộ: 穴 - Huyệt
    Số nét: 10
    Hán Việt: KHIẾU
    1. chỗ thủng; lỗ thủng。窟窿。
    七窍。
    thất khiếu(hai mắt, hai tai, hai lỗ mũi, mồm).
    2. mấu chốt; then chốt。比喻事情的关键。
    诀窍。
    bí quyết.
    窍门儿。
    bí quyết.
    一窍不通。
    mù tịt không biết gì.
    Từ ghép:
    窍门

    Chữ gần giống với 窍:

    , , , , , , , , , , , 𥥐,

    Dị thể chữ 窍

    ,

    Chữ gần giống 窍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 窍 Tự hình chữ 窍 Tự hình chữ 窍 Tự hình chữ 窍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 窍

    khiếu:năng khiếu
    窍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 窍 Tìm thêm nội dung cho: 窍