Từ: 三焦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三焦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tam tiêu
Chỉ
thượng tiêu
焦,
trung tiêu
焦 và
hạ tiêu
焦 (miệng trên của dạ dày, phần giữa của dạ dày, và miệng trên của bàng quang).
Tam tiêu
焦 là một bộ phận của
lục phủ
腑.

Nghĩa của 三焦 trong tiếng Trung hiện đại:

[sānjiāo] tam tiêu (cách gọi của Đông Y, thượng tiêu là lưỡi, thực quản, tim phổi; trung tiêu là dạ dày; hạ tiêu là ruột non, ruột già, thận và bàng quang)。中医指自舌的下部沿胸腔至腹腔的部分。参看〖上焦〗、〖中焦〗、〖下焦〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焦

tiêu:tiêu (đốt cháy; lo lắng)
三焦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三焦 Tìm thêm nội dung cho: 三焦