Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 焦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 焦, chiết tự chữ TIÊU, TIỀU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焦:
焦 tiêu, tiều
Đây là các chữ cấu thành từ này: 焦
焦
Pinyin: jiao1, qiao2;
Việt bính: ziu1
1. [三焦] tam tiêu 2. [心焦] tâm tiêu 3. [燒焦] thiêu tiêu;
焦 tiêu, tiều
Nghĩa Trung Việt của từ 焦
(Tính) Bị cháy, bị sém lửa.◎Như: tiêu hắc 焦黑 đen thui (bị cháy), tiêu thổ 焦土 đất cháy sém.
(Tính) Khô, giòn.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Thần tiêu khẩu táo hô bất đắc, Quy lai ỷ trượng tự thán tức 脣焦口燥呼不得, 歸來倚仗自歎息 (Mao ốc vi thu phong sở phá ca 茅屋為秋風所破歌) Môi khô miệng rát, kêu mà không được, Quay về, chống gậy, thở than.
(Động) Cháy khét, cháy đen.
◎Như: thiêu tiêu 燒焦 cháy đen.
(Động) Lo buồn, khổ não.
◎Như: tâm tiêu 心焦 nóng ruột, phiền não.
◇Nguyễn Tịch 阮籍: Chung thân lí bạc băng, Thùy tri ngã tâm tiêu 終身履薄冰, 誰知我心焦 (Vịnh hoài 詠懷) Suốt đời giẫm trên băng giá mỏng, Ai biết lòng ta buồn khổ?
(Danh) Tên nước thời cổ, nay ở vào khoảng tỉnh Hà Nam 河南.
(Danh) Họ Tiêu.
(Danh) Tam tiêu 三焦 ba mạng mỡ dính liền với các tạng phủ.
(Danh) Đoàn tiêu 團焦 cái lều tranh, hình tròn.Một âm là tiều.
§ Thông tiều 憔.
tiêu, như "tiêu (đốt cháy; lo lắng)" (gdhn)
Nghĩa của 焦 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāo]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 12
Hán Việt: TIÊU
1. cháy khét; cháy。物体受热后失去水分,呈现黄黑色并发硬、发脆。
舌敝唇焦。
rát lưỡi khô môi; nói rã họng.
2. than cốc; than luyện。焦炭。
煤焦。
dầu hắc.
炼焦。
luyện than cốc.
3. lo lắng; lo âu; sốt ruột。着急。
焦急。
lo lắng.
心焦。
nóng lòng.
4. tiêu (bộ phận của cơ thể như thượng tiêu, trung tiêu, hạ tiêu theo cách gọi của đông y)。中医指身体的某些部位。参看〖上焦〗、〖下焦〗、〖中焦〗。
5. họ Tiêu。(Jiāo)姓。
Từ ghép:
焦比 ; 焦点 ; 焦耳 ; 焦黑 ; 焦化 ; 焦黄 ; 焦急 ; 焦距 ; 焦渴 ; 焦枯 ; 焦雷 ; 焦虑 ; 焦煤 ; 焦炭 ; 焦头烂额 ; 焦土 ; 焦心 ; 焦油 ; 焦躁 ; 焦炙 ; 焦灼
Số nét: 12
Hán Việt: TIÊU
1. cháy khét; cháy。物体受热后失去水分,呈现黄黑色并发硬、发脆。
舌敝唇焦。
rát lưỡi khô môi; nói rã họng.
2. than cốc; than luyện。焦炭。
煤焦。
dầu hắc.
炼焦。
luyện than cốc.
3. lo lắng; lo âu; sốt ruột。着急。
焦急。
lo lắng.
心焦。
nóng lòng.
4. tiêu (bộ phận của cơ thể như thượng tiêu, trung tiêu, hạ tiêu theo cách gọi của đông y)。中医指身体的某些部位。参看〖上焦〗、〖下焦〗、〖中焦〗。
5. họ Tiêu。(Jiāo)姓。
Từ ghép:
焦比 ; 焦点 ; 焦耳 ; 焦黑 ; 焦化 ; 焦黄 ; 焦急 ; 焦距 ; 焦渴 ; 焦枯 ; 焦雷 ; 焦虑 ; 焦煤 ; 焦炭 ; 焦头烂额 ; 焦土 ; 焦心 ; 焦油 ; 焦躁 ; 焦炙 ; 焦灼
Chữ gần giống với 焦:
㷂, 㷃, 㷄, 㷅, 㷆, 㷇, 㷈, 㷉, 㷊, 㷋, 㷍, 焙, 焚, 焜, 焝, 焞, 焠, 無, 焦, 焩, 焭, 焮, 焯, 焰, 焱, 焴, 焵, 然, 焻, 焼, 焾, 焿, 煀, 煮, 𤊄, 𤊒, 𤊠, 𤊡, 𤊢, 𤊣, 𤊤, 𤊥, 𤊦, 𤊧, 𤊨, 𤊩, 𤊪, 𤊫, 𤊬, 𤊭, 𤊰,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焦
| tiêu | 焦: | tiêu (đốt cháy; lo lắng) |

Tìm hình ảnh cho: 焦 Tìm thêm nội dung cho: 焦
