Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 焦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 焦, chiết tự chữ TIÊU, TIỀU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焦:

焦 tiêu, tiều

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 焦

Chiết tự chữ tiêu, tiều bao gồm chữ 隹 火 hoặc 隹 灬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 焦 cấu thành từ 2 chữ: 隹, 火
  • chuy
  • hoả, hỏa
  • 2. 焦 cấu thành từ 2 chữ: 隹, 灬
  • chuy
  • hoả, hoả2, hỏa
  • tiêu, tiều [tiêu, tiều]

    U+7126, tổng 12 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiao1, qiao2;
    Việt bính: ziu1
    1. [三焦] tam tiêu 2. [心焦] tâm tiêu 3. [燒焦] thiêu tiêu;

    tiêu, tiều

    Nghĩa Trung Việt của từ 焦

    (Tính) Bị cháy, bị sém lửa.
    ◎Như: tiêu hắc
    đen thui (bị cháy), tiêu thổ đất cháy sém.

    (Tính)
    Khô, giòn.
    ◇Đỗ Phủ : Thần tiêu khẩu táo hô bất đắc, Quy lai ỷ trượng tự thán tức , (Mao ốc vi thu phong sở phá ca ) Môi khô miệng rát, kêu mà không được, Quay về, chống gậy, thở than.

    (Động)
    Cháy khét, cháy đen.
    ◎Như: thiêu tiêu cháy đen.

    (Động)
    Lo buồn, khổ não.
    ◎Như: tâm tiêu nóng ruột, phiền não.
    ◇Nguyễn Tịch : Chung thân lí bạc băng, Thùy tri ngã tâm tiêu , (Vịnh hoài ) Suốt đời giẫm trên băng giá mỏng, Ai biết lòng ta buồn khổ?

    (Danh)
    Tên nước thời cổ, nay ở vào khoảng tỉnh Hà Nam .

    (Danh)
    Họ Tiêu.

    (Danh)
    Tam tiêu ba mạng mỡ dính liền với các tạng phủ.

    (Danh)
    Đoàn tiêu cái lều tranh, hình tròn.Một âm là tiều.
    § Thông tiều .
    tiêu, như "tiêu (đốt cháy; lo lắng)" (gdhn)

    Nghĩa của 焦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiāo]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 12
    Hán Việt: TIÊU
    1. cháy khét; cháy。物体受热后失去水分,呈现黄黑色并发硬、发脆。
    舌敝唇焦。
    rát lưỡi khô môi; nói rã họng.
    2. than cốc; than luyện。焦炭。
    煤焦。
    dầu hắc.
    炼焦。
    luyện than cốc.
    3. lo lắng; lo âu; sốt ruột。着急。
    焦急。
    lo lắng.
    心焦。
    nóng lòng.
    4. tiêu (bộ phận của cơ thể như thượng tiêu, trung tiêu, hạ tiêu theo cách gọi của đông y)。中医指身体的某些部位。参看〖上焦〗、〖下焦〗、〖中焦〗。
    5. họ Tiêu。(Jiāo)姓。
    Từ ghép:
    焦比 ; 焦点 ; 焦耳 ; 焦黑 ; 焦化 ; 焦黄 ; 焦急 ; 焦距 ; 焦渴 ; 焦枯 ; 焦雷 ; 焦虑 ; 焦煤 ; 焦炭 ; 焦头烂额 ; 焦土 ; 焦心 ; 焦油 ; 焦躁 ; 焦炙 ; 焦灼

    Chữ gần giống với 焦:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊄, 𤊒, 𤊠, 𤊡, 𤊢, 𤊣, 𤊤, 𤊥, 𤊦, 𤊧, 𤊨, 𤊩, 𤊪, 𤊫, 𤊬, 𤊭, 𤊰,

    Chữ gần giống 焦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 焦 Tự hình chữ 焦 Tự hình chữ 焦 Tự hình chữ 焦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 焦

    tiêu:tiêu (đốt cháy; lo lắng)
    焦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 焦 Tìm thêm nội dung cho: 焦