Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 三长两短 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三长两短:
Nghĩa của 三长两短 trong tiếng Trung hiện đại:
[sānchángliǎngduǎn] việc bất trắc; chuyện không may; tối lửa tắt đèn。指意外的灾祸、事故、特指人的死亡。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 两
| lưỡng | 两: | lưỡng phân |
| lạng | 两: | nửa cân tám lạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 短
| ngắn | 短: | ngắn dài, ngắn ngủi |
| vắn | 短: | thở vắn than dài |
| đoản | 短: | đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản |
| đuỗn | 短: | dài đuỗn, đuồn đuỗn |

Tìm hình ảnh cho: 三长两短 Tìm thêm nội dung cho: 三长两短
