Từ: thót có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thót:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thót

Nghĩa thót trong tiếng Việt:

["- . t. 1. Hẹp và thắt lại ở một phần: Cái hũ thót đáy. 2.Thu hẹp, làm cho nhỏ lại, lép đi: Thót bụng.","- ph. Trong một chớp mắt, vụt qua: Chạy thót đi đâu mất."]

Dịch thót sang tiếng Trung hiện đại:

收束; 收缩 《由大变小或长变短。》
溜掉 《趁机跑开, 逃走。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thót

thót𠲿:thánh thót
thót𭊕:thánh thót
thót𡁾:thánh thót
thót:thót bụng
thót:thánh thót
thót𪷄:thánh thót
thót:giật thót
thót tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thót Tìm thêm nội dung cho: thót