Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa thót trong tiếng Việt:
["- . t. 1. Hẹp và thắt lại ở một phần: Cái hũ thót đáy. 2.Thu hẹp, làm cho nhỏ lại, lép đi: Thót bụng.","- ph. Trong một chớp mắt, vụt qua: Chạy thót đi đâu mất."]Dịch thót sang tiếng Trung hiện đại:
收束; 收缩 《由大变小或长变短。》溜掉 《趁机跑开, 逃走。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thót
| thót | 𠲿: | thánh thót |
| thót | 𭊕: | thánh thót |
| thót | 𡁾: | thánh thót |
| thót | 束: | thót bụng |
| thót | 淬: | thánh thót |
| thót | 𪷄: | thánh thót |
| thót | 説: | giật thót |

Tìm hình ảnh cho: thót Tìm thêm nội dung cho: thót
