Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ghe trong tiếng Việt:
["- 1 d. (ph.). Thuyền gỗ có mui.","- 2 t. (cũ). Nhiều, lắm. Ghe phen."]Dịch ghe sang tiếng Trung hiện đại:
舡 《水上的主要运输工具。》木船 《木制的船, 通常用橹、桨等行驶。》
频繁; 不知几次。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ghe
| ghe | 𠺳: | ghe phen (nhiều phen) |
| ghe | 稽: | ghe phen (nhiều phen) |
| ghe | 𥠻: | ghe phen (nhiều phen) |
| ghe | 舸: | ghe thuyền (thuyền lớn) |
| ghe | 𦪼: | ghe thuyền (thuyền lớn) |
| ghe | 𦪵: | ghe thuyền (thuyền lớn) |
| ghe | 𬜜: |

Tìm hình ảnh cho: ghe Tìm thêm nội dung cho: ghe
