Từ: 安厝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安厝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 安厝 trong tiếng Trung hiện đại:

[āncuò] quàn linh cữu (chờ mai táng); chôn tạm (chờ cải táng)。停放灵柩待葬或浅埋以待改葬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厝

thố:thố (đặt)
:xó tối
安厝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安厝 Tìm thêm nội dung cho: 安厝